gamehub.vn

.: Cách cài đặt 3G cho Iphone 3GS :.

Thảo luận trong 'Hỏi Đáp & Chia Sẻ Kinh Nghiệm' bắt đầu bởi vietkim, 23 Tháng tư 2010.

  1. vietkim <b>Google MẸO</b>

    Bước 1. Đăng ký 3G cho Sim của bạn

    Mobifone:
    Đăng ký gói cước thấp nhất = cách soạn tin DK DATA D1 gửi 999. Sau đó trả lời Y rồi gửi 999
    (Gói D1 = 8.000 VND/1 ngày. Thời hạn chỉ trong 1 ngày)

    Vinaphone:
    - Kích hoạt bằng cách soạn tin GPRS ON gửi 333 hoặc 888
    - Đăng ký gói cước thấp nhất = cách soạn tin U1 ON gửi 333 hoặc 888
    (Gói U1 = 12.000 VND/1 ngày. Thời hạn chỉ trong 1 ngày)

    Viettel
    - Kích hoạt bằng cách soạn tin 3G ON gửi 161
    - Đăng ký gói cước thấp nhất = cách soạn tin MI12 gửi 191
    (Gói MI12 = 12.000 VND/1 ngày. Thời hạn chỉ trong 1 ngày)

    Bước 2. Cấu hình 3G cho Iphone 3GS của bạn

    <table class="sample" border="1" width="100%" height="100%"> <tbody><tr> <td width="20%" height="5%">
    Nhà cung cấp
    </td> <td width="30%">
    Viettel
    </td> <td width="25%">
    Mobifone
    </td> <td width="25%">
    Vinaphone
    </td> </tr> <tr> <td colspan="4" height="5%">
    Thông số cài đặt 3G chi tiết các mạng
    </td> </tr> <tr> <td height="5%">
    Connection Name
    </td> <td>
    Viettel GPRS (VM3G)​
    </td> <td>
    Mobi GPRS ​
    </td> <td>
    Vinaphone GPRS ​
    </td> </tr> <tr> <td height="5%">
    Data bearer
    </td> <td>
    Packet data ​
    </td> <td>
    GPRS​
    </td> <td>
    GPRS​
    </td> </tr> <tr> <td height="5%">
    Access point name
    </td> <td>
    v-internet​
    </td> <td>
    m-wap​
    </td> <td>
    m3-world​
    </td> </tr> <tr> <td height="5%">
    User name
    </td> <td>
    Để trống ​
    </td> <td>
    mms​
    </td> <td>
    mms​
    </td> </tr> <tr> <td height="5%">
    Password
    </td> <td>
    Để trống ​
    </td> <td>
    mms​
    </td> <td>
    mms​
    </td> </tr> <tr> <td height="5%">
    Homepage
    </td> <td> </td> <td> </td> <td> </td> </tr> <tr> <td colspan="4" height="5%">
    Thông số cài đặt cấu hình streaming cho dịch vụ Mobile TV
    </td> </tr> <tr> <td height="5%">
    Network: Default access point
    </td> <td>
    Truy cập http://mobitv.vn để xem​
    </td> <td>
    Mobi GPRS ​
    </td> <td>
    Vinaphone GPRS​
    </td> </tr> <tr> <td colspan="4" height="5%">
    Thông số cài đặt cấu hình MMS
    </td> </tr> <tr> <td height="5%">
    Connection Name
    </td> <td>
    Viettel MMS (VMMS)​
    </td> <td>
    Mobifone GPRS ​
    </td> <td>
    Vinaphone GPRS​
    </td> </tr> <tr> <td height="5%">
    Access point name
    </td> <td>
    v-mms​
    </td> <td>
    m-i090​
    </td> <td>
    m3-mms​
    </td> </tr> <tr> <td height="5%">
    User name
    </td> <td>
    mms​
    </td> <td>
    mms​
    </td> <td>
    mms​
    </td> </tr> <tr> <td height="5%">
    Password
    </td> <td>
    Để trống ​
    </td> <td>
    mms​
    </td> <td>
    mms​
    </td> </tr> <tr> <td height="24">
    Homepage
    </td> <td align="center"> </td> <td> </td> <td> </td> </tr> <tr> <td height="23">
    Proxy server address
    </td> <td align="center">
    192.168.233.010​
    </td> <td>
    203.162.021.114​
    </td> <td>
    10.1.10.46​
    </td> </tr> <tr> <td height="23">
    Proxy Port number
    </td> <td align="center">
    8080​
    </td> <td>
    3130​
    </td> <td>
    9201​
    </td> </tr> </tbody></table>
    Cụ thể hoá bằng hình ảnh bước 2:

    Settings > General > Network > Cellular Data

    [​IMG]

    [​IMG]
    gsm-ad1TqPRp.jpg
    Ngô Anh, Civic, TanVD-Be Yeu and 4 others like this.
  2. lang_tu2803

    lang_tu2803 Thành viên

    Bài viết:
    1
    Được Like:
    0
    Thanks ban da chia se?
  3. langthang08

    langthang08 Thành viên

    Bài viết:
    62
    Được Like:
    11
    mobifone gói D1 chỉ 1 ngày là sao bác? chỉ dùng trong 1 ngày rùi hôm sau phải đăng ký lại hử? có gói nào hơn ko?
  4. anhsuytu

    anhsuytu <b>GSM iPhoner</b>

    Bài viết:
    350
    Được Like:
    274
    <table width="529" align="right" border="1" cellpadding="1" cellspacing="1"><tbody><tr><td rowspan="2" style="width: 48pt; height: 64.5pt; text-align: center;" width="64" height="86">TT</td> <td rowspan="2" style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">Gói cước</td> <td rowspan="2" style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">Yêu cầu đăng ký gói</td> <td rowspan="2" style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">Lưu lượng miễn phí trong gói</td> <td colspan="2" style="width: 96pt; text-align: center;" width="128">Cước thuê bao</td> <td colspan="2" style="width: 96pt; text-align: center;" width="128">Cước dữ liệu</td> </tr> <tr> <td style="width: 48pt; height: 48pt; text-align: center;" width="64" height="64">Chưa bao gồm VAT</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">Đã bao gồm VAT</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">Chưa bao gồm VAT</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">Đã bao gồm VAT</td> </tr> <tr> <td style="width: 48pt; height: 16.5pt; text-align: center;" class="xl66" width="64" height="22">I</td> <td colspan="7" style="width: 336pt;" width="448">GÓI CƯỚC VỚI TỐC ĐỘ TỐI ĐA 384 Kbps</td> </tr> <tr> <td rowspan="2" style="width: 48pt; height: 78.75pt; text-align: center;" width="64" height="105">a)</td> <td rowspan="2" style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">M0
    (gói mặc định)
    </td> <td rowspan="2" style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">Sử dụng ngay sau khi kích hoạt dịch vụ</td> <td rowspan="2" style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">0</td> <td rowspan="2" style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">0 đồng</td> <td rowspan="2" style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">0 đồng</td> <td rowspan="2" style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">45,45 đ/10 Kbyte</td> <td rowspan="2" style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">50 đ/10 Kbyte</td> </tr> <tr> </tr> <tr> <td style="width: 48pt; height: 48pt; text-align: center;" class="xl68" width="64" height="64">b)</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">M5</td> <td rowspan="8" style="width: 48pt; text-align: center;" class="xl69" width="64">


    Sau khi kích hoạt dịch vụ phải đăng ký gói



    </td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">0</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">4.546,46 đồng/30 ngày</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">5.000 đồng/30 ngày</td> <td style="width: 48pt;" width="64">31,82 đ/10 Kbyte</td> <td style="width: 48pt;" width="64">35 đồng/10 Kbyte</td> </tr> <tr> <td style="width: 48pt; height: 48pt; text-align: center;" class="xl68" width="64" height="64">c)</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">M10</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">10 Mbyte</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">9.091 đồng/30 ngày</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">10.000 đồng/30 ngày</td> <td rowspan="2" style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">13,64 đồng/10 Kbyte cho cước dữ liệu ngoài gói</td> <td rowspan="2" style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">15 đồng/10 Kbyte cho cước dữ liệu ngoài gói</td> </tr> <tr> <td style="width: 48pt; height: 63.75pt; text-align: center;" class="xl68" width="64" height="85">d)</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">M25</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">35 Mb</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">22.727,27 đồng/30 ngày</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">25.000 đồng/30 ngày</td> </tr> <tr> <td style="width: 48pt; height: 111pt; text-align: center;" class="xl68" width="64" height="148">e)</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">M50</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">100 Mb</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">45.454,55 đ/30 ngày</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">50.000 đ/30 ngày</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">9,09 đồng/10 Kbyte cho cước dữ liệu ngoài gói</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">10 đồng/10 Kbyte cho cước dữ liệu ngoài gói</td> </tr> <tr> <td style="width: 48pt; height: 48pt; text-align: center;" class="xl68" width="64" height="64">g)</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">D30</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" class="xl72" width="64">1Gb
    (1.024 Mbyte)

    </td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">125.000 đ/30 ngày</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">137.500 đ/30 ngày</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">9,09 đồng/10 Kbyte</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">10 đồng/10 Kbyte</td> </tr> <tr> <td style="width: 48pt; height: 48pt; text-align: center;" class="xl68" width="64" height="64">h)</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">D7</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" class="xl72" width="64">300 Mbyte</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">31.818,18 đ/7 ngày</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">35.000 đ/7 ngày</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">9,09 đồng/10 Kbyte</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">10 đồng/10 Kbyte</td> </tr> <tr> <td style="width: 48pt; height: 32.25pt; text-align: center;" class="xl68" width="64" height="43">i)</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">D3</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" class="xl72" width="64">150 Mbyte</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">15.000đ/3 ngày</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">16.500 đ/3 ngày</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">9,09 đồng/10 Kbyte</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">10 đồng/10 Kbyte</td> </tr> <tr> <td style="width: 48pt; height: 48pt; text-align: center;" class="xl68" width="64" height="64">k)</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">D1</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" class="xl72" width="64"> 100
    Mbyte

    </td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64"> 7.272,73 đ/ngày</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64"> 8.000 đ/ngày</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">9,09 đồng/10 Kbyte</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">10 đồng/10 Kbyte</td> </tr> <tr> <td style="width: 48pt; height: 16.5pt; text-align: center;" class="xl66" width="64" height="22">II</td> <td colspan="7" style="width: 336pt;" width="448">GÓI CƯỚC VỚI TỐC ĐỘ TỐI ĐA 7,2 Mbps</td> </tr> <tr> <td rowspan="2" style="width: 48pt; height: 47.25pt; text-align: center;" width="64" height="63">a)</td> <td rowspan="2" style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">Surf30</td> <td rowspan="4" style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">Sau khi kích hoạt dịch vụ phải đăng ký gói</td> <td rowspan="2" style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">5Gbyte
    (5.120 Mbyte
    </td> <td rowspan="2" style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">272.727 đồng/30 ngày</td> <td rowspan="2" style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">300.000 đồng/30 ngày</td> <td rowspan="2" style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">9,09 đồng/10 Kbyte</td> <td rowspan="2" style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">10 đồng/10 Kbyte</td> </tr> <tr> </tr> <tr> <td style="width: 48pt; height: 48pt; text-align: center;" class="xl68" width="64" height="64">b)</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">Surf7</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" class="xl72" width="64">1Gbyte
    (1.024 Mbyte
    </td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">72.727 đồng/7 ngày</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">80.000 đồng/7 ngày</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">9,09 đồng/10 Kbyte</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">10 đồng/10 Kbyte</td> </tr> <tr> <td style="width: 48pt; height: 48pt; text-align: center;" class="xl68" width="64" height="64">c)</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">Surf1</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" class="xl72" width="64">250 Mbyte</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">10.909 đồng/ngày</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">12.000 đồng/ngày</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">9,09 đồng/10 Kbyte</td> <td style="width: 48pt; text-align: center;" width="64">10 đồng/10 Kbyte</td> </tr> </tbody> </table>

    1. Quy định mức cước tối đa phải thanh toán đối với các thuê bao trả sau sử dụng dịch vụ Mobile Internet (đã bao gồm thuế GTGT).
    a) Đối với các thuê bao sử dụng gói cước Mobile Internet M0 thì mức cước tối đa phải thanh toán khi sử dụng dịch vụ Mobile Internet là: 1.000.000 đồng/chu kỳ cước. Cụ thể như sau:

    • Trường hợp cước sử dụng phát sinh trong chu kỳ cước < 1.000.000 đồng/chu kỳ cước thì khách hàng phải thanh toán cước sử dụng dịch vụ theo mức cước phát sinh thực tế.
    • Trường hợp cước sử dụng phát sinh trong chu kỳ cước ≥ 1.000.000 đồng/chu kỳ cước thì khách hàng chỉ phải thanh toán cước sử dụng dịch vụ với mức tối đa là 1.000.000 đồng.
    b) Đối với các thuê bao sử dụng các gói cước Mobile Internet (M5, M10, M25, M50, D1, D3, D7, Surf1, Surf7) thì mức cước tối đa phải thanh toán ngoài giá gói là: 900.000 đồng/chu kỳ cước. Cụ thể như sau:

    • Trường hợp cước sử dụng phát sinh ngoài giá gói trong chu kỳ cước < 900.000 đồng/chu kỳ cước thì khách hàng phải thanh toán cước sử dụng dịch vụ = Giá gói cước + Cước phát sinh ngoài giá gói.
    • Trường hợp cước sử dụng phát sinh ngoài giá gói trong chu kỳ cước ≥ 900.000 đồng/chu kỳ cước thì khách hàng chỉ phải thanh toán cước sử dụng dịch vụ = Giá gói cước + 900.000 đồng.
    c) Đối với các thuê bao sử dụng các gói cước Mobile Internet (D30, Surf30) thì mức cước tối đa phải thanh toán ngoài giá gói là: 500.000 đồng/chu kỳ cước. Cụ thể như sau:

    • Trường hợp cước sử dụng phát sinh ngoài giá gói trong chu kỳ cước < 500.000 đồng/chu kỳ cước thì khách hàng phải thanh toán cước sử dụng dịch vụ = Giá gói cước + Cước phát sinh ngoài giá gói.
    • Trường hợp cước sử dụng phát sinh ngoài giá gói trong chu kỳ cước ≥ 500.000 đồng/chu kỳ cước thì khách hàng chỉ phải thanh toán cước sử dụng dịch vụ = Giá gói cước + 500.000 đồng.
    d) Quy định mức cước tối đa phải thanh toán nêu trên chỉ áp dụng khi khách hàng sử dụng dịch vụ Mobile Internet, không bao gồm cước sử dụng các dịch vụ GTGT khác.

    2. Nguyên tắc tính cước

    • Các gói cước nêu trên được cung cấp cho các thuê bao trả sau và trả trước đang hoạt động trên mạng MobiFone.
    • Đối với thuê bao không sử dụng thiết bị đầu cuối 3G và/hoặc thường xuyên hoạt động ở vùng phủ sóng 2G thì chỉ nên đăng gói cước với tốc độ tối đa 384 Kbps.
    • Đối với thuê bao sử dụng thiết bị đầu cuối 3G và thường xuyên hoạt động ở vùng phủ sóng 3G thì có thể đăng ký sử dụng gói cước với tốc độ tối đa 384 Kbps hoặc 7,2 Mbps.
    • Đối với thuê bao trả trước, cước sử dụng dịch vụ Mobile Internet sẽ được trừ vào tài khoản thưởng trước, trong trường hợp tài khoản thưởng không đủ tiền để trừ hoặc hết tiền thì sẽ tiếp tục trừ vào tài khoản chính của khách hàng.
    • Cước sử dụng được tính trên tổng dung lượng download và upload. Đơn vị tính cước tối thiểu là 10 Kbyte (mười kilobytes), phần lẻ chưa đến 10 Kbyte được tính tròn thành 10 Kbyte.
    • Sau khi gói cước ngày của khách hàng hết hạn sử dụng hoặc sau khi thực hiện hủy gói, cước sử dụng dịch vụ Mobile Internet được tính theo giá quy định của gói M0.
    • Đối với gói M10, M25, M50, D30, Surf30: Lưu lượng miễn phí trong gói chỉ tính trong thời hạn 30 ngày của gói cước. Nếu khách hàng không sử dụng hết sẽ không được bồi hoàn lại và không được chuyển sang 30 ngày tiếp theo.
    3. Cước đăng ký/hủy/kiểm tra dung lượng gói dịch vụ Mobile Internet (đã bao gồm thuế GTGT).

    • Các câu lệnh qua SMS: Miễn phí SMS gửi đến số 999.
    • Các câu lệnh qua USSD: Miễn phí.
    • Đăng ký qua kênh bán hàng: Miễn phí.
    FeandMo and phihung like this.
  5. kevinlee1975

    kevinlee1975 Thành viên

    Bài viết:
    25
    Được Like:
    1
    Mình cũng cùng câu hỏi như bạn trên!nếu xài như vậy xem như cước 1 tháng 240k lận........................................
  6. scorpion26

    scorpion26 Thành viên

    Bài viết:
    5
    Được Like:
    0
    Hix 3gs của mình toàn tiếng việt và không thấy mấy phần mà bác chủ topic chỉ đâu cả
  7. slim

    slim Thành viên

    Bài viết:
    3
    Được Like:
    0
    sao mình dùng có mạng có cenludata có mạng ko có nhỉ :-w
  8. kimtoan_13

    kimtoan_13 Thành viên

    Bài viết:
    20
    Được Like:
    0
    ............ rõ thêm đi pro ơi
  9. tdang1

    tdang1 Thành viên

    Bài viết:
    19
    Được Like:
    0
    Mình đã cài đặt Mobifone mms cho 3gs của mình rồi. Gửi đi thì thành công nhưng người nhận thì ko thấy nhận được. Có bạn nào giúp mình đc ko?
  10. sonextv

    sonextv Thành viên

    Bài viết:
    7
    Được Like:
    0
    các pro ơi.cho hỏi cách cài đặc lôgô mobi cho 3gs 4.0.1 mình là menber mới